Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shé*tou舌

Nghĩa tiếng Việt

lưỡi

Âm Hán Việt

thiệt đầu

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舌 (lưỡi)

6 nét

Bộ: 儿 (trẻ con)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, chữ 头 đọc thanh nhẹ và không mang nghĩa thực tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiệt đầu

Từng chữ

  • 舌thiệtcái lưỡi
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lưỡi

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1让ràng thanh 4我wǒ thanh 3伸shēn thanh 1出chū thanh 1舌shé thanh 2头tou thanh 5看kàn thanh 4看kàn. thanh 4。

    Bác sĩ bảo tôi thè lưỡi ra xem.

  • 吃chī thanh 1饭fàn thanh 4时shí thanh 2不bù thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1咬yǎo thanh 3到dào thanh 4舌shé thanh 2头tou thanh 5很hěn thanh 3疼téng. thanh 2。

    Ăn cơm không cẩn thận cắn phải lưỡi rất đau.

  • 狗gǒu thanh 3伸shēn thanh 1出chū thanh 1舌shé thanh 2头tou thanh 5来lái thanh 2散sàn thanh 4热rè. thanh 4。

    Con chó thè lưỡi ra để tỏa nhiệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.