Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiù*jiu

Nghĩa tiếng Việt

cậu

Âm Hán Việt

cữu cữu

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cối giã)

13 nét

Bộ: (cối giã)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ xưng hô trong gia đình, chữ thứ hai đọc thanh nhẹ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cữu cữu

Từng chữ

  • cữucậu (anh, em của mẹ); bố chồng
  • cữucậu (anh, em của mẹ); bố chồng

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ vựng HSK 5: cậu

Câu ví dụ

  • jiù thanh 4jiu thanh 5xià thanh 4 thanh 4yuè thanh 4yào thanh 4cóng thanh 2měi thanh 3guó thanh 2huí thanh 2lái thanh 2tàn thanh 4qīn. thanh 1

    Cậu tháng sau sẽ từ Mỹ trở về thăm thân nhân.

  • thanh 3zhǎng thanh 3de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2xiàng thanh 4 thanh 3de thanh 5jiù thanh 4jiu. thanh 5

    Tôi trông rất giống cậu của tôi.

  • jiù thanh 4jiu thanh 5sòng thanh 4gěi thanh 3 thanh 3 thanh 4běn thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2yǒu thanh 3 thanh 4de thanh 5shū. thanh 1

    Cậu tặng cho tôi một cuốn sách rất thú vị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.