Từ vựng tiếng Trung
zhì*shǐ

Nghĩa tiếng Việt

gây ra, dẫn đến (hậu quả tiêu cực); khiến cho điều gì xảy ra

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đến)

10 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

致使 mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết (báo chí, báo cáo). Thường chỉ hậu quả tiêu cực. Câu trúc: [nguyên nhân] + 致使 + [hậu quả].

Câu ví dụ

  • 大雨致使道路中断,交通瘫痪。Dà yǔ zhìshǐ dàolù zhōngduàn, jiāotōng tānhuàn. thanh 4

    Mưa lớn gây ra gián đoạn đường xá, tê liệt giao thông.

  • 操作失误致使系统崩溃。Cāozuò shīwù zhìshǐ xìtǒng bēngkuì. thanh 1

    Thao tác sai gây ra sự cố hệ thống.

  • 长期压力致使他的身体出现了问题。Chángqī yālì zhìshǐ tā de shēntǐ chūxiàn le wèntí. thanh 2

    Áp lực kéo dài khiến cơ thể anh ấy xuất hiện vấn đề sức khoẻ.

  • 沟通不畅致使项目延误。Gōutōng bù chàng zhìshǐ xiàngmù yánwù. thanh 1

    Giao tiếp không trôi chảy dẫn đến dự án bị trì hoãn.

Kết hợp thường gặp

  • 致使……瘫痪zhìshǐ … tānhuàn thanh 4

    gây ra tê liệt

  • 致使伤亡zhìshǐ shāngwáng thanh 4

    gây ra thương vong

  • 致使延误zhìshǐ yánwù thanh 4

    dẫn đến trì hoãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.