Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zì*yóu

Nghĩa tiếng Việt

tự do

Âm Hán Việt

tự do

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ quyền tự do hoặc làm tính từ đứng sau động từ để bổ nghĩa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tự do

Từng chữ

  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • dodo, bởi vì

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tự do

Câu ví dụ

  • měi thanh 3 thanh 4rén thanh 2dōu thanh 1yōng thanh 1yǒu thanh 3zhuī thanh 1qiú thanh 2 thanh 4yóu thanh 2de thanh 5quán thanh 2lì. thanh 4

    Mỗi người đều có quyền mưu cầu tự do.

  • thanh 4xué thanh 2de thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2 thanh 3gāo thanh 1zhōng thanh 1yào thanh 4 thanh 4yóu thanh 2de thanh 5duō. thanh 1

    Cuộc sống đại học tự do hơn nhiều so với cấp ba.

  • niǎo thanh 3lèi thanh 4zài thanh 4tiān thanh 1kōng thanh 1zhōng thanh 1 thanh 4yóu thanh 2de thanh 5fēi thanh 1xiáng. thanh 2

    Loài chim bay lượn tự do trên bầu trời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.