Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bó*zi脖

Nghĩa tiếng Việt

cổ (phần cơ thể nối đầu với vai)

Âm Hán Việt

bột tử

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (thịt)

10 nét

Bộ: 子 (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường đi kèm với lượng từ 个 hoặc 条

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bột tử

Từng chữ

  • 脖bộtcái cổ
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cổ

Câu ví dụ

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1戴dài thanh 4围wéi thanh 2巾jīn thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3让ràng thanh 4脖bó thanh 2子zi thanh 5很hěn thanh 3暖nuǎn thanh 3和huo. thanh 5。

    Đeo khăn quàng cổ vào mùa đông có thể giữ ấm cho cổ.

  • 长cháng thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1看kàn thanh 4电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3会huì thanh 4让ràng thanh 4脖bó thanh 2子zi thanh 5酸suān thanh 1痛tòng. thanh 4。

    Nhìn máy tính trong thời gian dài sẽ làm mỏi cổ.

  • 长cháng thanh 2颈jǐng thanh 3鹿lù thanh 4的de thanh 5脖bó thanh 2子zi thanh 5是shì thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4上shàng thanh 4最zuì thanh 4长cháng thanh 2的de. thanh 5。

    Cổ của hươu cao cổ là dài nhất trên thế giới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.