Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cuì脆
ruò弱

Nghĩa tiếng Việt

mong manh

Âm Hán Việt

thúy nhược

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 弓 (cong)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách con người hoặc trạng thái tinh thần dễ bị tổn thương

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thúy nhược

Từng chữ

  • 脆thúygiòn, yếu
  • 弱nhượcyếu, kém; trẻ; gần, suýt soát

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 脆弱 (cuì*ruò). Hán-Việt: thuý nhược.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1最zuì thanh 4近jìn thanh 4心xīn thanh 1情qíng thanh 2很hěn thanh 3脆cuì thanh 4弱ruò thanh 4,容róng thanh 2易yì thanh 4哭kū thanh 1。

    Dạo này tâm trạng cô ấy rất mong manh, dễ khóc.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1态tài thanh 4环huán thanh 2境jìng thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2脆cuì thanh 4弱ruò thanh 4。

    Môi trường sinh thái ở đây vô cùng mong manh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.