Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǎo*rén老

Nghĩa tiếng Việt

người già, người lớn tuổi

Âm Hán Việt

lão nhân

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 老 (già)

6 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ nhóm người lớn tuổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lão nhân

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Trong ngữ cảnh trang trọng, có thể dùng '老年人' hoặc '长者' (zhǎng zhě).

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1尊zūn thanh 1敬jìng thanh 4老lǎo thanh 3人rén thanh 2

    Chúng ta nên kính trọng người già

  • 公Gōng thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1老lǎo thanh 3人rén thanh 2在zài thanh 4锻duàn thanh 4炼liàn thanh 4

    Trong công viên có rất nhiều người già đang tập thể dục

  • 那Nà thanh 4位wèi thanh 4老lǎo thanh 3人rén thanh 2八bā thanh 1十shí thanh 2岁suì thanh 4了le thanh 5

    Người già đó tám tuổi rồi

  • 帮Bāng thanh 1助zhù thanh 4老lǎo thanh 3人rén thanh 2过guò thanh 4马mǎ thanh 3路lù thanh 4

    Giúp người già qua đường

Kết hợp thường gặp

  • 老lǎo thanh 3年nián thanh 2人rén thanh 2

    người cao tuổi (trang trọng)

  • 老lǎo thanh 3人rén thanh 2院yuàn thanh 4

    nhà dưỡng lão

  • 尊zūn thanh 1敬jìng thanh 4老lǎo thanh 3人rén thanh 2

    kính trọng người già

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.