Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho tăng trưởng kinh tế, sản lượng. Phân biệt 翻番 (tăng gấp - đột biến) vs 增加 (tăng - chung).
Câu ví dụ
- 产量翻番
Sản lượng tăng gấp
- 收入翻番
Thu nhập tăng gấp
- 翻番增长
Tăng trưởng gấp bội
- 投资翻番
Đầu tư tăng gấp
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.