Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuì*fàn罪

Nghĩa tiếng Việt

tội phạm

Âm Hán Việt

tội phạm

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 网 (lưới)

13 nét

Bộ: 犬 (chó)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ người phạm tội, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tội phạm

Từng chữ

  • 罪tộitội lỗi
  • 犯phạmxâm phạm, phạm phải, mắc phải; phạm nhân

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tội phạm

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4全quán thanh 2力lì thanh 4搜sōu thanh 1捕bǔ thanh 3逃táo thanh 2跑pǎo thanh 3的de thanh 5罪zuì thanh 4犯fàn. thanh 4。

    Cảnh sát đang dốc toàn lực truy lùng tên tội phạm trốn chạy.

  • 法fǎ thanh 3官guān thanh 1依yī thanh 1法fǎ thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4名míng thanh 2罪zuì thanh 4犯fàn thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5宣xuān thanh 1判pàn. thanh 4。

    Thẩm phán đã tiến hành tuyên án đối với tên tội phạm này theo pháp luật.

  • 监jiān thanh 1狱yù thanh 4里lǐ thanh 3关guān thanh 1押yā thanh 1着zhe thanh 5许xǔ thanh 3多duō thanh 1不bù thanh 4同tóng thanh 2罪zuì thanh 4行xíng thanh 2的de thanh 5罪zuì thanh 4犯fàn. thanh 4。

    Trong nhà tù đang giam giữ nhiều tội phạm với các tội danh khác nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.