Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词
bà*le罢

Nghĩa tiếng Việt

chỉ thế thôi

Âm Hán Việt

bãi liễu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 网 (lưới)

15 nét

Bộ: 亅 (nét sổ móc)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词

Là trợ từ ngữ khí đặt ở cuối câu để biểu thị ý chỉ thế mà thôi, thường đi kèm với 不过 hoặc 无非

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

bãi liễu

Từng chữ

  • 罢bãingừng, thôi, nghỉ; bãi, bỏ; xong
  • 了liễuxong, hết, đã, rồi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chỉ thế thôi.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3只zhǐ thanh 3是shì thanh 4开kāi thanh 1个gè thanh 4玩wán thanh 2笑xiào thanh 4罢bà thanh 4了le, thanh 5,你nǐ thanh 3别bié thanh 2当dàng thanh 4真zhēn. thanh 1。

    Tôi chỉ đùa một chút thôi mà, cậu đừng coi là thật.

  • 这zhè thanh 4不bù thanh 4过guò thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1件jiàn thanh 4微wēi thanh 1不bù thanh 4足zú thanh 2道dào thanh 4的de thanh 5小xiǎo thanh 3事shì thanh 4罢bà thanh 4了le. thanh 5。

    Đây chẳng qua chỉ là một chuyện nhỏ nhặt không đáng nhắc tới mà thôi.

  • 他tā thanh 1只zhǐ thanh 3是shì thanh 4运yùn thanh 4气qi thanh 5好hǎo thanh 3罢bà thanh 4了le, thanh 5,并bìng thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5实shí thanh 2力lì. thanh 4。

    Anh ta chẳng qua chỉ là may mắn mà thôi, chứ không hề có thực lực gì.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.