Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiǎo*fèi

Nghĩa tiếng Việt

trả phí, nộp phí

Âm Hán Việt

kiểu, trước phí

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ)

15 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong câu, có thể mang tân ngữ hoặc đứng độc lập để chỉ hành động đóng tiền

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiểu, trước phí

Từng chữ

  • kiểu, trướctên buộc sợi
  • phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc nộp các loại phí: điện, nước, học phí, điện thoại...

Câu ví dụ

  • 该缴费了Gāi jiǎofèi le thanh 1

    Đến lúc phải trả phí rồi

  • 网上缴费很方便Wǎngshàng jiǎofèi hěn fāngbiàn thanh 3

    Trả phí online rất tiện

  • 水电费要按时缴费Shuǐdiànfèi yào ànshí jiǎofèi thanh 3

    Phí nước điện phải nộp đúng hạn

  • 缴费方式jiǎofèi fāngshì thanh 3

    cách thức trả phí

  • 忘记缴费Wàngjì jiǎofèi thanh 4

    quên trả phí

Kết hợp thường gặp

  • 网上缴费wǎngshàng jiǎofèi thanh 3

    trả phí online

  • 按时缴费ànshí jiǎofèi thanh 4

    nộp phí đúng hạn

  • 缴费通知jiǎofèi tōngzhī thanh 3

    thông báo nộp phí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.