Từ vựng tiếng Trung
biān*zhī

Nghĩa tiếng Việt

biên chức — đan, dệt, bện; làm ra sản phẩm bằng cách đan sợi, len, tre; cũng dùng ẩn dụ (đan xen, dệt nên)

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

编织 dùng cho cả nghĩa thực (đan len, dệt vải, bện tre) và nghĩa bóng (编织谎言 — dệt nên lời dối; 编织梦想 — dệt ước mơ). Không có 儿化 âm thông thường.

Câu ví dụ

  • 她喜欢编织毛衣。Tā xǐhuān biānzhī máoyī. thanh 1

    Cô ấy thích đan áo len.

  • 工人们在编织竹篮。Gōngrénmen zài biānzhī zhúlán. thanh 1

    Các công nhân đang đan giỏ tre.

  • 他编织了一个美丽的谎言。Tā biānzhīle yīgè měilì de huǎngyán. thanh 1

    Anh ta đã dệt nên một lời nói dối đẹp đẽ.

  • 奶奶用毛线编织围巾。Nǎinai yòng máoxiàn biānzhī wéijīn. thanh 3

    Bà đan khăn quàng cổ bằng len.

  • 这幅图案由不同颜色的丝线编织而成。Zhè fú tú'àn yóu bùtóng yánsè de sīxiàn biānzhī ér chéng. thanh 4

    Hoa văn này được dệt từ các sợi tơ nhiều màu.

Kết hợp thường gặp

  • 编织毛衣biānzhī máoyī thanh 1

    đan áo len

  • 编织梦想biānzhī mèngxiǎng thanh 1

    dệt nên ước mơ

  • 手工编织shǒugōng biānzhī thanh 3

    đan thủ công

  • 编织品biānzhī pǐn thanh 1

    đồ đan/dệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.