Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
biān*pái

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp

Âm Hán Việt

biên bài

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tơ)

15 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ việc sắp xếp bố cục trang sách, lịch trình hoặc chương trình biểu diễn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biên bài

Từng chữ

  • biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)
  • bàixếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

编排 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 编排节目biānpái jiémù thanh 1

    Sắp xếp chương trình

  • 精心编排jīngxīn biānpái thanh 1

    biên soạn tỉ mỉ

  • 课程编排kèchéng biānpái thanh 4

    sắp xếp giáo trình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.