Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
biān*hào

Nghĩa tiếng Việt

đánh số, sắp xếp số thứ tự; số thứ tự

Âm Hán Việt

biên hiệu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi, chỉ)

12 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ mã số hoặc làm động từ mang tân ngữ là đối tượng cần được đánh số thứ tự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biên hiệu

Từng chữ

  • biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)
  • hiệuhiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi sắp xếp thứ tự cho tài liệu, sản phẩm, phòng... (có thể dùng làm động từ hoặc danh từ).

Câu ví dụ

  • 把这些文件编号Bǎ zhèxiē wénjiàn biānhào thanh 3

    Đánh số (sắp xếp số thứ tự) cho những tài liệu này

  • Biānhào thanh 1001 thanh 5001

    Số thứ tự 001

  • 房间编号Fángjiān biānhào thanh 2

    Số thứ tự phòng

  • 产品编号Chǎnpǐn biānhào thanh 3

    Mã số sản phẩm

  • 编号不明确Biānhào bù míngquè thanh 1

    Số thứ tự không rõ

Kết hợp thường gặp

  • 编号文件biānhào wénjiàn thanh 1

    đánh số tài liệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.