Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
miǎn*huái

Nghĩa tiếng Việt

nhớ lại, tưởng nhớ, hoài niệm

Âm Hán Việt

miến, diến hoài

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Bộ: (trái tim)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người đã khuất hoặc sự kiện lịch sử

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

miến, diến hoài

Từng chữ

  • miến, diếnxa tít; nghĩ triền miên
  • 怀hoàinhớ nhung; ôm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 怀念 (huái niàn - nhớ nhung), 纪念 (jì niàn - tưởng niệm). Mang sắc thái trang trọng, thường dùng với người đã khuất, quá khứ.

Câu ví dụ

  • 缅怀先烈Miǎnhuái xiānliè thanh 3

    Tưởng nhớ các liệt sĩ

  • 我们缅怀那段美好的时光Wǒmen miǎnhuá nà duàn měihǎo de shíguāng thanh 3

    Chúng ta hoài niệm khoảng thời gian đẹp đẽ đó

  • 缅怀过去Miǎnhuái guòqù thanh 3

    Tưởng nhớ về quá khứ

  • 缅怀他的贡献Miǎnhuá tā de gòngxiàn thanh 3

    Tưởng nhớ công lao của ông ấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.