Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zōnghé
guólì

Nghĩa tiếng Việt

tổng sức mạnh quốc gia bao gồm kinh tế, quân sự, khoa học kỹ thuật, v.v

Âm Hán Việt

tống hợp, cáp quốc lực

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bộ: (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ sức mạnh tổng thể của một quốc gia trên trường quốc tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tống hợp, cáp quốc lực

Từng chữ

  • tốngdệt lẫn lộn với nhau; hợp cả lại
  • hợp, cáphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • quốcđất nước, quốc gia
  • lựcsức lực

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 科技创新是提升综合国力的关键。Kējì chuàngxīn shì tíshēng zōnghé guólì de guānjiàn thanh 1

    Đổi mới khoa học kỹ thuật là chìa khóa nâng cao sức mạnh quốc gia tổng hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.