Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tǒng*chóu统

Nghĩa tiếng Việt

toàn diện, kế hoạch chung (ghép: 统=chỉnh thống,筹=trù tính → tính toàn diện)

Âm Hán Việt

thống trù

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi chỉ)

9 nét

Bộ: 竹 (tre, trúc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ việc lên kế hoạch tổng thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thống trù

Từng chữ

  • 统thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị
  • 筹trùthẻ tre, que; tính toán trước, trù tính

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong quản lý, quy hoạch — chỉ việc tính toán, sắp xếp toàn diện.

Câu ví dụ

  • 这个问题需要统筹解决Zhège wèntí xūyào tǒngchóu jiějué thanh 4

    Vấn đề này cần giải quyết toàn diện

  • 政府统筹经济发展Zhèngfǔ tǒngchóu jīngjì fāzhǎn thanh 4

    Chính phủ quy hoạch phát triển kinh tế toàn diện

  • 我们需要统筹安排工作Wǒmen xūyào tǒngchóu ānpái gōngzuò thanh 3

    Chúng ta cần sắp xếp công việc toàn diện

Kết hợp thường gặp

  • 统筹规划tǒngchóu guīhuà thanh 3

    quy hoạch toàn diện

  • 统筹兼顾tǒngchóu jiāngù thanh 3

    cân nhắc toàn diện

  • 统筹安排tǒngchóu ānpái thanh 3

    sắp xếp toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.