Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ miêu tả tiếng (vỗ tay, hoan hô, nhạc) vang vọng mãi không ngớt. Hán-ViT 'kinh cử bất tức'.
Câu ví dụ
- 掌声经久不息
Tiếng vỗ tay vang vọng mãi không ngớt
- 欢呼声经久不息
Tiếng hoan hô vang vọng mãi
- 音乐声经久不息
Nhạc声 vang vọng mãi không ngớt
- 掌声经久不息,令人感动
Tiếng vỗ tay vang vọng mãi, rất xúc động
Kết hợp thường gặp
- 经久不息地
vang vọng mãi (trạng từ)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.