Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ cả cuộc đời, thường làm định ngữ cho các danh từ như đại sự, nghề nghiệp
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
chung thân
Từng chữ
- 终chungcuối, kết thúc; cuối cùng; suốt
- 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他为教育事业奋斗终身。
Ông ấy phấn đấu trọn đời vì sự nghiệp giáo dục.
- 这是我终身难忘的一天。
Đây là ngày cả đời tôi khó quên.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.