Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōng终
shēn身

Nghĩa tiếng Việt

cả đời

Âm Hán Việt

chung thân

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ cả cuộc đời, thường làm định ngữ cho các danh từ như đại sự, nghề nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chung thân

Từng chữ

  • 终chungcuối, kết thúc; cuối cùng; suốt
  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1为wèi thanh 4教jiào thanh 4育yù thanh 4事shì thanh 4业yè thanh 4奋fèn thanh 4斗dòu thanh 4终zhōng thanh 1身shēn thanh 1。

    Ông ấy phấn đấu trọn đời vì sự nghiệp giáo dục.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3终zhōng thanh 1身shēn thanh 1难nán thanh 2忘wàng thanh 4的de thanh 5一yī thanh 1天tiān thanh 1。

    Đây là ngày cả đời tôi khó quên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.