Từ vựng tiếng Trung
zhōng*shēng

Nghĩa tiếng Việt

cả đời, trọn đời

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi chỉ, tơ)

8 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / danh từ

Nhấn mạnh tính kéo dài suốt cuộc đời.

Câu ví dụ

  • 教育是终生的事业。Jiàoyù shì zhōngshēng de shìyè. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 终生学习 thanh 5
  • 终生伴侣 thanh 5
  • 终生难忘 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.