Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Tính từ形容词
fēn纷
fēn纷

Nghĩa tiếng Việt

lần lượt

Âm Hán Việt

phân phân

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra liên tiếp, dồn dập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phân phân

Từng chữ

  • 纷phânrối rắm
  • 纷phânrối rắm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 下xià thanh 4课kè thanh 4了le thanh 5,同tóng thanh 2学xué thanh 2们men thanh 5纷fēn thanh 1纷fēn thanh 1走zǒu thanh 3出chū thanh 1教jiào thanh 4室shì thanh 4。

    Tan học rồi, các bạn lần lượt bước ra khỏi lớp.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5,大dà thanh 4家jiā thanh 1纷fēn thanh 1纷fēn thanh 1表biǎo thanh 3示shì thanh 4支zhī thanh 1持chí thanh 2。

    Nghe tin này, mọi người lần lượt bày tỏ ủng hộ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.