Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa纪要 là văn bản tóm tắt các điểm quan trọng trong cuộc họp, bài học, hoặc sự kiện. Dùng trong công việc, học tập.
Câu ví dụ
- 会议纪要
Biên bản cuộc họp
- 学习纪要
Tóm tắt bài học
- 整理纪要
Soạn thảo biên bản
Kết hợp thường gặp
- 纪要文件
tài liệu tóm tắt
- 纪要记录
ghi chép tóm tắt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.