Từ vựng tiếng Trung
hóng*huo

Nghĩa tiếng Việt

sôi nổi, phồn vinh, đang phát triển tốt

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Dùng cho buôn bán, sự nghiệp đang phát triển tốt, hoặc cuộc sống khá giả.

Câu ví dụ

  • 生意很红火Shēngyì hěn hónghuo thanh 1

    Buôn bán rất sôi nổi

  • 日子过得红火Rìzi guò de hónghuo thanh 4

    Cuộc sống过得 khá giả

  • 事业红火Shìyè hónghuo thanh 4

    Sự nghiệp phát triển tốt

Kết hợp thường gặp

  • 生意红火shēngyì hónghuo thanh 1

    buôn bán sôi nổi

  • 日子红火rìzi hónghuo thanh 4

    cuộc sống khá giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.