Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hóng*huo红

Nghĩa tiếng Việt

sôi nổi, phồn vinh, đang phát triển tốt

Âm Hán Việt

hồng hỏa

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ miêu tả cuộc sống, việc kinh doanh phát đạt hoặc bầu không khí náo nhiệt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hồng hỏa

Từng chữ

  • 红hồngmàu hồng, màu đỏ
  • 火hỏalửa

Tầng từ vựng

Dùng cho buôn bán, sự nghiệp đang phát triển tốt, hoặc cuộc sống khá giả.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1饭fàn thanh 4馆guǎn thanh 3的de thanh 5生shēng thanh 1意yi thanh 5最zuì thanh 4近jìn thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2红hóng thanh 2火huo. thanh 5。

    Việc kinh doanh của quán ăn này gần đây vô cùng khấm khá.

  • 祝zhù thanh 4你nǐ thanh 3们men thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5日rì thanh 4子zi thanh 5越yuè thanh 4过guò thanh 4越yuè thanh 4红hóng thanh 2火huo. thanh 5。

    Chúc cho những ngày tháng của công ty các bạn ngày càng phát đạt.

  • 随suí thanh 2着zhe thanh 5旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2业yè thanh 4的de thanh 5发fā thanh 1展zhǎn, thanh 3,这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5民mín thanh 2宿sù thanh 4生shēng thanh 1意yi thanh 5很hěn thanh 3红hóng thanh 2火huo. thanh 5。

    Cùng với sự phát triển của ngành du lịch, việc kinh doanh homestay ở đây rất phát đạt.

Kết hợp thường gặp

  • 生意红火shēngyì hónghuo thanh 1

    buôn bán sôi nổi

  • 日子红火rìzi hónghuo thanh 4

    cuộc sống khá giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.