Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
otherDùng cho buôn bán, sự nghiệp đang phát triển tốt, hoặc cuộc sống khá giả.
Câu ví dụ
- 生意很红火
Buôn bán rất sôi nổi
- 日子过得红火
Cuộc sống过得 khá giả
- 事业红火
Sự nghiệp phát triển tốt
Kết hợp thường gặp
- 生意红火
buôn bán sôi nổi
- 日子红火
cuộc sống khá giả
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.