Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ láyThường dùng miêu tả khuôn mặt trẻ em khỏe mạnh (hồng hào) hoặc đỏ vì vận động/xấu hổ. Mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.
Câu ví dụ
- 脸红扑扑的
Khuôn mặt hồng hào
- 孩子的脸红扑扑
Đứa trẻ có khuôn mặt hồng hào
- 跑步后脸红扑扑
Sau khi chạy, mặt đỏ phồng
- 害羞脸红扑扑
Xấu hổ khiến mặt đỏ
Kết hợp thường gặp
- 脸红扑扑
mặt hồng hào, đỏ phồng
- 红扑扑的脸
khuôn mặt hồng hào
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.