Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cū*bào

Nghĩa tiếng Việt

Thô bạo — thô lỗ và hung hãn, dùng vũ lực hay thái độ hung dữ; không tinh tế, thiếu kiềm chế.

Âm Hán Việt

thô bạo

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

11 nét

Bộ: (mặt trời)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả thái độ, hành vi hoặc phương pháp giải quyết

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thô bạo

Từng chữ

  • thôto, thô, sơ sài
  • bạoto, mạnh; tàn ác; hấp tấp, nóng nảy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

粗暴 có thể mô tả cả thái độ lẫn hành vi vật lý; mạnh hơn 粗鲁 (thô lỗ đơn thuần) vì hàm ý hung hãn.

Câu ví dụ

  • 他的粗暴行为让所有人都很不安。Tā de cūbào xíngwéi ràng suǒyǒu rén dōu hěn bù'ān. thanh 1

    Hành vi thô bạo của anh ta khiến mọi người lo lắng.

  • 不要用粗暴的语气跟老人说话。Bú yào yòng cūbào de yǔqì gēn lǎorén shuōhuà. thanh 2

    Không được dùng giọng thô lỗ mà nói chuyện với người lớn tuổi.

  • 警察不能对公民采取粗暴的态度。Jǐngchá bù néng duì gōngmín cǎiqǔ cūbào de tàidù. thanh 3

    Cảnh sát không được có thái độ thô bạo với công dân.

  • 粗暴干涉他人自由是不对的。Cūbào gānshe tārén zìyóu shì bú duì de. thanh 1

    Thô bạo can thiệp vào tự do của người khác là sai trái.

Kết hợp thường gặp

  • 粗暴行为cūbào xíngwéi thanh 1

    hành vi thô bạo

  • 粗暴对待cūbào duìdài thanh 1

    đối xử thô bạo

  • 粗暴干涉cūbào gānshe thanh 1

    can thiệp thô bạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.