Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
fěnshēnsuìgǔ

Nghĩa tiếng Việt

tan xương nát thịt (hy sinh vì mục đích cao cả)

Âm Hán Việt

phấn thân toái cốt

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo; mét (đơn vị đo chiều dài))

10 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

13 nét

Bộ: (xương cốt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ sự hy sinh hết mình hoặc kết cục bi thảm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phấn thân toái cốt

Từng chữ

  • phấnbột, phấn; son phấn
  • thânthân thể
  • toáiđập vụn; nhỏ mọn, vụn vặt
  • cốtxương cốt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 为了国家,他粉身碎骨也在所不惜。Wèile guójiā, tā fěnshēnsuìgǔ yě zàisuǒbùxī thanh 4

    Vì đất nước, anh ấy không tiếc thân mình tan xương nát thịt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.