Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
suàn*shì

Nghĩa tiếng Việt

coi như là; cuối cùng

Âm Hán Việt

toán thị

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bộ: (nhật)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự công nhận hoặc chấp nhận miễn cưỡng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

toán thị

Từng chữ

  • toántính toán
  • thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ coi như là; cuối cùng.

Câu ví dụ

  • jīng thanh 1guò thanh 4 thanh 3lì, thanh 4 thanh 1xiàn thanh 4zài thanh 4suàn thanh 4shì thanh 4chéng thanh 2gōng thanh 1le. thanh 5

    Qua nỗ lực, anh ấy bây giờ coi như là đã thành công.

  • zhè thanh 4běn thanh 3shū thanh 1suàn thanh 4shì thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 3méng thanh 2lǎo thanh 3shī. thanh 1

    Cuốn sách này coi như là người thầy vỡ lòng của tôi.

  • zhè thanh 4ge thanh 5wèn thanh 4 thanh 2jīn thanh 1tiān thanh 1suàn thanh 4shì thanh 4jiě thanh 3jué thanh 2le. thanh 5

    Vấn đề này hôm nay coi như là được giải quyết rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.