Từ vựng tiếng Trung
suàn*shì算
是
Nghĩa tiếng Việt
coi như là; cuối cùng
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
算
Bộ: 竹 (tre)
14 nét
是
Bộ: 日 (nhật)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '算' bao gồm bộ '竹' (tre) ở phía trên, liên quan đến việc tính toán, vì tre thường được dùng để làm bàn tính.
- Chữ '是' có bộ '日' (nhật), biểu thị ánh sáng, sự thật và đúng đắn.
→ Kết hợp lại, '算是' có nghĩa là 'coi như là' hoặc 'tính là', thường dùng để đánh giá hoặc công nhận một sự việc.
Từ ghép thông dụng
算是
coi như là
计算
tính toán
总算
cuối cùng thì