Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiǎn*yào

Nghĩa tiếng Việt

ngắn gọn, súc tích

Âm Hán Việt

giản yếu

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (che đậy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ giới thiệu, báo cáo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

giản yếu

Từng chữ

  • giảnlược bớt, đơn giản hoá; thẻ tre để viết
  • yếuquan trọng, nhất định phải

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn viết, báo cáo, khi muốn tóm tắt nội dung quan trọng.

Câu ví dụ

  • 请简要介绍一下你的情况Qǐng jiǎn yào jièshào yīxià nǐ de qíngkuàng thanh 3

    Vui lòng giới thiệu ngắn gọn về tình hình của bạn

  • 这个报告写得很简要Zhège bàogào xiě de hěn jiǎn yào thanh 4

    Báo cáo này viết rất súc tích

  • 老师简要说明了考试规则Lǎoshī jiǎn yào shuōmíng le kǎoshì guīzé thanh 3

    Thầy giáo giải thích ngắn gọn quy chế thi

  • 我想听一个简要的总结Wǒ xiǎng tīng yīgè jiǎn yào de zǒngjié thanh 3

    Tôi muốn nghe một bản tóm tắt súc tích

Kết hợp thường gặp

  • jiǎn thanh 3ér thanh 2yán thanh 2zhī thanh 1

    nói ngắn gọn là

  • jiǎn thanh 3míng thanh 2è thanh 4yào thanh 4

    ngắn gọn và súc tích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.