Từ vựng tiếng Trung
zhāi*yào摘
要
Nghĩa tiếng Việt
tóm tắt
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
摘
Bộ: 扌 (tay)
14 nét
要
Bộ: 西 (tây)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 摘: Bộ thủ 扌 (tay) biểu thị hành động liên quan đến tay, và phần âm 音 biểu thị âm đọc.
- 要: Bộ 西 (tây) là phần gốc, kết hợp với phần âm 女 chỉ âm đọc.
→ 摘 nghĩa là chọn hoặc hái, 要 nghĩa là cần hoặc muốn.
Từ ghép thông dụng
摘要
tóm tắt
摘下
lấy xuống
重要
quan trọng