Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
jiǎn*zhí

Nghĩa tiếng Việt

giản trọc (thực sự,简直 không thể tin được)

Âm Hán Việt

giản trực

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự nhấn mạnh, phóng đại

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

giản trực

Từng chữ

  • giảnlược bớt, đơn giản hoá; thẻ tre để viết
  • trựcthẳng

Tầng từ vựng

Dùng để nhấn mạnh, thường đi với tính từ hoặc động từ. Đọc Hán-Việt là 'giản trọc'.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5fēng thanh 1jǐng thanh 3jiǎn thanh 3zhí thanh 2tài thanh 4měi thanh 3le. thanh 5

    Phong cảnh ở đây thực sự quá đẹp.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4 thanh 3jiǎn thanh 3zhí thanh 2 thanh 4gǎn thanh 3xiāng thanh 1xìn. thanh 4

    Chuyện này tôi thực sự không dám tin.

  • thanh 1de thanh 5hàn thanh 4 thanh 3shuō thanh 1de thanh 5jiǎn thanh 3zhí thanh 2xiàng thanh 4zhōng thanh 1guó thanh 2rén thanh 2 thanh 1yàng. thanh 4

    Anh ấy nói tiếng Trung thực sự giống hệt như người Trung Quốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.