Từ vựng tiếng Trung
chóu*mǎ

Nghĩa tiếng Việt

con số, quân bài để thương lượng; (ẩn dụ) lợi thế, nguồn lực

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trúc, tre)

13 nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nguyên nghĩa là quân bài trong cờ bạc, nay ẩn dụ cho lợi thế/nhược thế trong đàm phán.

Câu ví dụ

  • 这是谈判筹码Zhè shì tánpàn chóumǎ thanh 4

    Đây là quân bài đàm phán

  • 增加筹码zēngjiā chóumǎ thanh 1

    tăng lợi thế

  • 重要筹码zhòngyào chóumǎ thanh 4

    quân bài quan trọng

  • 谈判筹码tánpàn chóumǎ thanh 2

    quân bài đàm phán

Kết hợp thường gặp

  • 筹码chóumǎ thanh 2

    lợi thế/quân bài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.