Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Danh từ chỉ đồ vật dùng để nhốt con vật, thường đi với lượng từ cái
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
lung tử
Từng chữ
- 笼lungcái lồng; lồng nhau
- 子tửcon; cái
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa笼子 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 鸟笼子
Lồng chim
- 关在笼子里
Nhốt trong lồng
- 打开笼子
Mở lồng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.