Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fúhào
luójí

Nghĩa tiếng Việt

logic ký hiệu (logic toán học)

Âm Hán Việt

phù hiệu, hào la tập

4 chữ40 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

11 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: (bộ sước)

11 nét

Bộ: (cái xe)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ chuyên ngành triết học và toán học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phù hiệu, hào la tập

Từng chữ

  • phùphù hiệu, thẻ bài; cái bùa trừ ma
  • hiệu, hàohiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệu
  • lacanh tuần; ngăn che
  • tậpghép gỗ đóng xe; thu góp lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.