Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ trang trọng chỉ việc hoàn thành công trình xây dựng. Dùng trong xây dựng, dự án.
Câu ví dụ
- 工程竣工了
Công trình đã hoàn thành
- 顺利竣工
Hoàn thành suôn sẻ
- 大桥竣工通车
Cầu lớn xây xong thông xe
Kết hợp thường gặp
- 工程竣工
- 竣工典礼
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.