Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lì*gōng立

Nghĩa tiếng Việt

Lập công — đạt được thành tích xuất sắc, lập nên công trạng được công nhận (thường trong quân sự, công việc, học tập).

Âm Hán Việt

lập công

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng)

5 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ khác phải xen vào giữa hoặc dùng cấu trúc giới từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lập công

Từng chữ

  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì
  • 功côngcông lao, thành tích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

立功 là ly hợp từ: 立了功, 立大功 (tách được); 戴罪立功 là thành ngữ phổ biến nghĩa 「lập công chuộc tội」.

Câu ví dụ

  • 他在战场上英勇作战,立功受奖。Tā zài zhànchǎng shàng yīngyǒng zuòzhàn, lìgōng shòu jiǎng. thanh 1

    Anh ấy chiến đấu dũng cảm trên chiến trường, lập công nhận thưởng.

  • 这次任务完成得很好,你们都立功了。Zhè cì rènwu wánchéng de hěn hǎo, nǐmen dōu lìgōng le. thanh 4

    Nhiệm vụ lần này hoàn thành xuất sắc, các bạn đều lập công rồi.

  • 想要立功,就要在关键时刻表现出色。Xiǎng yào lìgōng, jiù yào zài guānjiàn shíkè biǎoxiàn chūsè. thanh 3

    Muốn lập công thì phải thể hiện xuất sắc vào thời điểm then chốt.

  • 他为侦破案件立功,受到嘉奖。Tā wèi zhēnpò ànjiàn lìgōng, shòudào jiājiǎng. thanh 1

    Anh ấy lập công phá án, được khen thưởng.

Kết hợp thường gặp

  • 立lì thanh 4大dà thanh 4功gōng thanh 1

    lập công lớn

  • 为wèi thanh 4国guó thanh 2立lì thanh 4功gōng thanh 1

    lập công vì đất nước

  • 立lì thanh 4功gōng thanh 1受shòu thanh 4奖jiǎng thanh 3

    lập công được khen thưởng

  • 戴dài thanh 4罪zuì thanh 4立lì thanh 4功gōng thanh 1

    lập công chuộc tội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.