Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kōng空
qì气

Nghĩa tiếng Việt

không khí

Âm Hán Việt

không khí

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, có thể dùng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

không khí

Từng chữ

  • 空khôngtrống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ không khí.

Câu ví dụ

  • 空kōng thanh 1气qì thanh 4很hěn thanh 3新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1

    Không khí rất trong lành

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1空kōng thanh 1气qì thanh 4

    Chúng ta cần không khí trong lành

Kết hợp thường gặp

  • 新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1空kōng thanh 1气qì thanh 4

    không khí trong lành

  • 空kōng thanh 1气qì thanh 4污wū thanh 1染rǎn thanh 3

    ô nhiễm không khí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.