Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kòngr*

Nghĩa tiếng Việt

Thời gian rảnh, thời gian rỗi

Âm Hán Việt

không nhi

4 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, lỗ hổng)

8 nét

Bộ: (con người, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ Bắc Kinh, hay đi sau động từ hữu (yǒu) để chỉ việc có thời gian rảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

không nhi

Tầng từ vựng

空儿 (kòngr) là từ chỉ thời gian rảnh, thời gian trống trong lịch trình. Đây là dạng 儿化音 (erhua) của 空 (kòng - trống). Trong văn nói Bắc Kinh, âm 'er' thường được thêm vào cuối từ để tạo sắc thái thân mật, tự nhiên.

Câu ví dụ

  • 周末我有空{儿},我们去公园吧。Zhōumò wǒ yǒu kòngr, wǒmen qù gōngyuán ba. thanh 1

    Cuối tuần tôi có thời gian rảnh, chúng ta đi công viên đi.

  • 你现在有空{儿}吗?我想跟你谈谈。Nǐ xiànzài yǒu kòngr ma? Wǒ xiǎng gēn nǐ tántan. thanh 3

    Bây giờ cậu có rảnh không? Tôi muốn nói chuyện với cậu.

  • 等我有空{儿}再帮你解决这个问题。Děng wǒ yǒu kòngr zài bāng nǐ jiějué zhège wèntí. thanh 3

    Để khi nào tôi rảnh thì giúp cậu giải quyết vấn đề này.

Kết hợp thường gặp

  • 有空{儿}yǒu kòngr thanh 3

    có thời gian rảnh

  • 没空{儿}méi kòngr thanh 2

    không có thời gian

  • 抽空{儿}chōu kòngr thanh 1

    dành thời gian

  • 腾空{儿}téng kòngr thanh 2

    chỗn ra thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.