Từ vựng tiếng Trung
wěn*tuǒ

Nghĩa tiếng Việt

Ổn thỏa — ổn thỏa, an toàn, đáng tin cậy; chỉ cách làm việc hoặc quyết định thận trọng, ít rủi ro, không mạo hiểm. Mang sắc thái khuyến khích sự chắc chắn trước khi hành động.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bộ: (nữ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 稳健 (ổn kiện — vững mạnh năng động) và 稳固 (ổn cố — kiên cố khó lay chuyển). 稳妥 nhấn tính an toàn, không mạo hiểm, thường dùng khi đánh giá kế hoạch hoặc phương án.

Câu ví dụ

  • 这个方案比较稳妥,风险较低。Zhège fāng'àn bǐjiào wěntuǒ, fēngxiǎn jiào dī. thanh 4

    Phương án này khá ổn thỏa, rủi ro thấp hơn.

  • 做事要稳妥,不要急于求成。Zuòshì yào wěntuǒ, bú yào jíyú qiúchéng. thanh 4

    Làm việc cần ổn thỏa, không nên vội vã mong thành công ngay.

  • 为了稳妥起见,我们再核查一遍。Wèile wěntuǒ qǐjiàn, wǒmen zài héchá yī biàn. thanh 4

    Để chắc chắn ổn thỏa, chúng tôi kiểm tra thêm một lần nữa.

  • 这是目前最稳妥的处理方式。Zhè shì mùqián zuì wěntuǒ de chǔlǐ fāngshì. thanh 4

    Đây là cách xử lý ổn thỏa nhất hiện tại.

Kết hợp thường gặp

  • 稳妥起见wěntuǒ qǐjiàn thanh 3

    để chắc chắn, để ổn thỏa

  • 比较稳妥bǐjiào wěntuǒ thanh 3

    khá ổn thỏa, tương đối an toàn

  • 稳妥处理wěntuǒ chǔlǐ thanh 3

    xử lý ổn thỏa

  • 稳妥可靠wěntuǒ kěkào thanh 3

    ổn thỏa đáng tin cậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.