Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

miǎochājù

Nghĩa tiếng Việt

parsec (đơn vị đo khoảng cách thiên văn)

Âm Hán Việt

miểu sai cự

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bộ: 足 (chân)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ chuyên ngành thiên văn học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

miểu sai cự

Từng chữ

  • 秒miểugiây (1/60 phút)
  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
  • 距cựkhoảng cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.