Từ vựng tiếng Trung
kē*pǔ

Nghĩa tiếng Việt

khoa học phổ thông

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

abbreviation

Thường dùng cho sách, hoạt động phổ biến kiến thức khoa học cho đại chúng.

Câu ví dụ

  • 这是一本科普读物Zhè shì yī běn kēpǔ dúwù thanh 4

    Đây là sách khoa học phổ thông

  • 科普活动kēpǔ huódòng thanh 1

    Hoạt động khoa học phổ thông

  • 做科普工作zuò kēpǔ gōngzuò thanh 4

    Làm công tác khoa học phổ thông

  • 科普很重要kēpǔ hěn zhòngyào thanh 1

    Khoa học phổ thông rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 科普读物kēpǔ dúwù thanh 1

    sách khoa học phổ thông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.