Từ vựng tiếng Trung
sī*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

Tư hữu — thuộc sở hữu tư nhân, không phải nhà nước hay tập thể. Dùng trong bối cảnh kinh tế, pháp lý, xã hội học.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

7 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn bản kinh tế, pháp lý; đối lập với 公有 (công hữu — sở hữu công cộng) và 国有 (quốc hữu — sở hữu nhà nước).

Câu ví dụ

  • 这块土地是私有财产,不得侵占。Zhè kuài tǔdì shì sīyǒu cáichǎn, bùdé qīnzhàn. thanh 4

    Mảnh đất này là tài sản tư hữu, không được xâm chiếm.

  • 改革开放后,私有经济得到快速发展。Gǎigé kāifàng hòu, sīyǒu jīngjì dédào kuàisù fāzhǎn. thanh 3

    Sau cải cách mở cửa, kinh tế tư hữu phát triển nhanh chóng.

  • 该公司已由国有转为私有。Gāi gōngsī yǐ yóu guóyǒu zhuǎn wéi sīyǒu. thanh 1

    Công ty đó đã chuyển từ sở hữu nhà nước sang tư hữu.

  • 私有化是那个年代经济改革的重要内容。Sīyǒuhuà shì nà ge niándài jīngjì gǎigé de zhòngyào nèiróng. thanh 1

    Tư nhân hóa là nội dung quan trọng của cải cách kinh tế thời đó.

Kết hợp thường gặp

  • 私有财产sīyǒu cáichǎn thanh 1

    tài sản tư hữu

  • 私有化sīyǒuhuà thanh 1

    tư nhân hóa

  • 私有制sīyǒuzhì thanh 1

    chế độ tư hữu

  • 私有经济sīyǒu jīngjì thanh 1

    kinh tế tư nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.