Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ bầu không khí hoặc thời điểm hòa bình, yên lành.
Câu ví dụ
- 祥和的气氛
Bầu không khí hòa bình
- 春节祥和
Tết hòa bình, yên lành
- 社会祥和
Xã hội hòa bình
Kết hợp thường gặp
- 祥和气氛
bầu không khí hòa bình
- 吉祥祥和
may mắn và hòa bình
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.