Từ vựng tiếng Trung
bì*yù

Nghĩa tiếng Việt

Bích ngọc (bích-ngọc): ngọc bích xanh biếc trong suốt, một loại đá quý màu xanh lá — xanh lam; cũng dùng để ví người con gái đẹp trong thơ văn.

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

14 nét

Bộ: (ngọc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong thơ văn cổ, 碧玉 thường ám chỉ người con gái trẻ đẹp; câu thơ nổi tiếng: 碧玉妆成一树高 (Hạ Tri Chương).

Câu ví dụ

  • 她戴着一块碧玉手镯,十分好看。Tā dài zhe yī kuài bìyù shǒuzhuó, shífēn hǎokàn. thanh 1

    Cô ấy đeo một chiếc vòng tay ngọc bích trông rất đẹp.

  • 碧玉在中国文化中象征纯洁和美丽。Bìyù zài Zhōngguó wénhuà zhōng xiàngzhēng chúnjié hé měilì. thanh 4

    Ngọc bích trong văn hoá Trung Quốc tượng trưng cho sự thuần khiết và vẻ đẹp.

  • 古诗常以碧玉比喻年轻女子。Gǔshī cháng yǐ bìyù bǐyù niánqīng nǚzǐ. thanh 3

    Thơ cổ thường ví người con gái trẻ như ngọc bích.

  • 这块碧玉雕刻得非常精致。Zhè kuài bìyù diāokè de fēicháng jīngzhì. thanh 4

    Miếng ngọc bích này được chạm khắc rất tinh xảo.

Kết hợp thường gặp

  • 碧玉手镯bìyù shǒuzhuó thanh 4

    vòng tay ngọc bích

  • 碧玉雕刻bìyù diāokè thanh 4

    chạm khắc ngọc bích

  • 碧玉年华bìyù niánhuá thanh 4

    tuổi ngọc bích (ví người gái trẻ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.