Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ短处 (nhược điểm) chỉ điểm yếu, thiếu sót của người hoặc vật. Đồng nghĩa với缺点, đối lập với长处 (ưu điểm).
Câu ví dụ
- 每个人都有长处和短处。
- 我们要知道自己的短处。
Kết hợp thường gặp
- 克服短处
- 看到短处
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.