Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiǎowǎngguòzhèng

Nghĩa tiếng Việt

uốn nắn quá mức, sửa sai quá đà

Âm Hán Việt

kiểu uổng quá, qua chính

4 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tên (bắn cung))

11 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

8 nét

Bộ: (bộ sước)

6 nét

Bộ: (dừng lại, thôi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ việc sửa chữa lỗi lầm nhưng lại gây ra lỗi khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiểu uổng quá, qua chính

Từng chữ

  • kiểunắn thẳng ra
  • uổngtà, cong; oan uổng; uổng phí
  • quá, quaqua, vượt; hơn, quá; đã từng
  • chínhgiữa; chính, ngay thẳng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.