Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zhī知
gēng更
niǎo鸟

Nghĩa tiếng Việt

chim cổ đỏ (robin)

Âm Hán Việt

tri canh điểu

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

8 nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

7 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tri canh điểu

Từng chữ

  • 知tribiết; hiểu biết, tri thức
  • 更canhcàng, hơn (gèng); thay đổi; canh (gēng)
  • 鸟điểucon chim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 窗chuāng thanh 1外wài thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1只zhī thanh 1知zhī thanh 1更gēng thanh 1鸟niǎo thanh 3在zài thanh 4唱chàng thanh 4歌gē thanh 1。

    Ngoài cửa sổ có một con chim cổ đỏ đang hót.

  • 知zhī thanh 1更gēng thanh 1鸟niǎo thanh 3的de thanh 5胸xiōng thanh 1前qián thanh 2是shì thanh 4红hóng thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5。

    Ngực của chim cổ đỏ có màu đỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.