Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tri canh điểu
Từng chữ
- 知tribiết; hiểu biết, tri thức
- 更canhcàng, hơn (gèng); thay đổi; canh (gēng)
- 鸟điểucon chim
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 窗外有一只知更鸟在唱歌。
Ngoài cửa sổ có một con chim cổ đỏ đang hót.
- 知更鸟的胸前是红色的。
Ngực của chim cổ đỏ có màu đỏ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.