Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / động từCó thể là danh từ (giấc ngủ) hoặc chỉ trạng thái ngủ nói chung.
Câu ví dụ
- 充足的睡眠很重要。
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng.
- 他有睡眠问题。
Anh ấy có vấn đề về giấc ngủ.
Kết hợp thường gặp
- 睡眠质量
- 睡眠时间
- 改善睡眠
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.