Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zháo*liáng

Nghĩa tiếng Việt

bị cảm

Âm Hán Việt

trước lương

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: (băng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường đứng độc lập làm vị ngữ và không mang trực tiếp tân ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trước lương

Từng chữ

  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ
  • lươngmát mẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bị cảm

Câu ví dụ

  • tiān thanh 1 thanh 4lěng thanh 3le thanh 5duō thanh 1穿chuān thanh 1diǎn thanh 3 thanh 1fu thanh 5bié thanh 2zháo thanh 2liáng. thanh 2

    Trời lạnh rồi, mặc thêm nhiều áo vào kẻo bị cảm lạnh.

  • thanh 1zuó thanh 2wǎn thanh 3shuì thanh 4jiào thanh 4méi thanh 2gài thanh 4bèi thanh 4zi thanh 5zháo thanh 2liáng thanh 2le. thanh 5

    Tối qua anh ấy ngủ không đắp chăn nên bị cảm lạnh rồi.

  • lín thanh 2 thanh 3hòu thanh 4róng thanh 2 thanh 4zháo thanh 2liáng thanh 2kuài thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 4shuǐ thanh 3zǎo. thanh 3

    Sau khi dầm mưa rất dễ bị cảm, mau đi tắm nước nóng đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.