Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhēn*jiǎ

Nghĩa tiếng Việt

Chân giả — phân biệt thật và giả, xác thực hay không. Dùng để chỉ tính xác thực hoặc câu hỏi về độ tin cậy của sự vật.

Âm Hán Việt

chân giả

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ này thường làm tân ngữ cho các động từ như phân biệt, nhận biết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chân giả

Từng chữ

  • chânthật, thực; người tu hành
  • giảdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong cụm 真假难辨 (thật giả khó phân biệt) hoặc 辨别真假 khi cần xác nhận tính xác thực.

Câu ví dụ

  • 这件珠宝的真假难以辨别。Zhè jiàn zhūbǎo de zhēnjiǎ nányǐ biànbié. thanh 4

    Rất khó phân biệt món trang sức này thật hay giả.

  • 他不知道这个消息的真假。Tā bù zhīdào zhège xiāoxi de zhēnjiǎ. thanh 1

    Anh ấy không biết tin tức này thật hay giả.

  • 鉴别古董的真假需要专业知识。Jiànbié gǔdǒng de zhēnjiǎ xūyào zhuānyè zhīshi. thanh 4

    Phân biệt đồ cổ thật hay giả cần kiến thức chuyên môn.

  • 网上的信息真假难辨。Wǎng shàng de xìnxī zhēnjiǎ nán biàn. thanh 3

    Thông tin trên mạng thật giả khó phân biệt.

Kết hợp thường gặp

  • 辨别真假biànbié zhēnjiǎ thanh 4

    phân biệt thật giả

  • 真假难辨zhēnjiǎ nán biàn thanh 1

    thật giả khó phân biệt

  • 不管真假bùguǎn zhēnjiǎ thanh 4

    dù thật hay giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.